Từ vựng tiếng Trung
shēng*bìng

Nghĩa tiếng Việt

bị ốm, mắc bệnh

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'生病' là bị ốm. Có thể dùng '生病了' (đã bị ốm) hoặc '会生病' (sẽ bị ốm). Khi ốm thường '休息' (nghỉ ngơi) hoặc '看医生' (khám bác sĩ).

Câu ví dụ

  • 他生病了Tā shēngbìng le thanh 1

    Anh ấy bị ốm rồi

  • 我妈妈生病住院Wǒ māma shēngbìng zhùyuàn thanh 3

    Mẹ tôi bị ốm nhập viện

  • 为什么会生病?Wèishénme huì shēngbìng? thanh 4

    Tại sao lại bị ốm?

  • 生病要休息Shēngbìng yào xiūxi thanh 1

    Ốm thì phải nghỉ ngơi

  • 别担心,我不会生病的Bié dānxīn, wǒ bù huì shēngbìng de thanh 2

    Đừng lo, tôi sẽ không bị ốm

Kết hợp thường gặp

  • 生病住院shēngbìng zhùyuàn thanh 1

    ốm nhập viện

  • 生病请假shēngbìng qǐngjià thanh 1

    xin nghỉ vì ốm

  • 经常生病jīngcháng shēngbìng thanh 1

    thường xuyên ốm đau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.