Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
shēng*qì

Nghĩa tiếng Việt

tức giận, nổi giận (phổ biến); sinh khí (ít dùng)

Âm Hán Việt

sinh, sanh khí

2 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói giận ai đó phải dùng cấu trúc cùng ai đó sinh khí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sinh, sanh khí

Từng chữ

  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'生气' thường có nghĩa là tức giận, nổi giận. '别生气' đừng giận, '很生气' rất giận. Trong ít trường hợp '生气' có thể là sinh khí, sinh lực nhưng rất hiếm dùng.

Câu ví dụ

  • 我生气了Wǒ shēngqì le thanh 3

    Tôi đã tức giận

  • 别生气Bié shēngqì thanh 2

    Đừng giận

  • 他很容易生气Tā hěn róngyì shēngqì thanh 1

    Anh ấy dễ nổi giận lắm

  • 为什么要生气?Wèishénme yào shēngqì? thanh 4

    Tại sao phải giận?

  • 生气对身体不好Shēngqì duì shēntǐ bù hǎo thanh 1

    Tức giận không tốt cho sức khỏe

Kết hợp thường gặp

  • 很生气hěn shēngqì thanh 3

    rất giận

  • 让我生气ràng wǒ shēngqì thanh 4

    khiến tôi giận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.