Từ vựng tiếng Trung
bān*zhǔ*rèn

Nghĩa tiếng Việt

giáo viên chủ nhiệm

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

10 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giáo viên chủ nhiệm

Câu ví dụ

  • 这是班主任Zhè shì 班主任 thanh 4

    Đây là giáo viên chủ nhiệm

  • 我喜欢班主任Wǒ xǐhuān 班主任 thanh 3

    Tôi thích 班主任

  • 有班主任Yǒu 班主任 thanh 3

    Có 班主任

  • 没有班主任Méiyǒu 班主任 thanh 2

    Không có 班主任

Kết hợp thường gặp

  • 很班主任很 班主任 thanh 5

    很 班主任

  • 非常班主任非常 班主任 thanh 5

    非常 班主任

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.