Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
ài*hào

Nghĩa tiếng Việt

sở thích (điều mình thích và thường làm)

Âm Hán Việt

ái hiếu

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm động từ có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà không cần giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ái hiếu

Từng chữ

  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng danh từ, thường đi sau 有 (有什么爱好) hoặc là (爱好是...). Phân biệt với 喜欢 (động từ: thích): 爱好 là danh từ chỉ sở thích, 喜欢 là động từ chỉ hành động thích.

Câu ví dụ

  • 我的爱好是听音乐Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè thanh 3

    Sở thích của tôi là nghe nhạc

  • 你有什么爱好?Nǐ yǒu shénme àihào? thanh 3

    Bạn có sở thích gì không?

  • 读书是我的爱好Dúshū shì wǒ de àihào thanh 2

    Đọc sách là sở thích của tôi

  • 他有很多爱好Tā yǒu hěnduō àihào thanh 1

    Anh ấy có rất nhiều sở thích

Kết hợp thường gặp

  • 兴趣爱好xìngqù àihào thanh 4

    sở thích và yêu thích

  • 共同爱好gòngtóng àihào thanh 4

    sở thích chung

  • 培养爱好péiyǎng àihào thanh 2

    nuôi dưỡng sở thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.