Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qián*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

lặn với bình dưỡng khí

Âm Hán Việt

tiềm thủy

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể dùng với nghĩa bóng là ẩn danh trên mạng xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiềm thủy

Từng chữ

  • tiềmgiấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biết
  • thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shǔ thanh 3jià thanh 4 thanh 3 thanh 3suàn thanh 4 thanh 4hǎi thanh 3nán thanh 2dǎo thanh 3 thanh 3yàn thanh 4qián thanh 2shuǐ. thanh 3

    Kỳ nghỉ hè tôi dự định đi đảo Hải Nam để trải nghiệm lặn biển.

  • qián thanh 2shuǐ thanh 3yuán thanh 2zài thanh 4hǎi thanh 3 thanh 3 thanh 1xiàn thanh 4le thanh 5 thanh 1sōu thanh 1 thanh 3lǎo thanh 3de thanh 5chén thanh 2chuán. thanh 2

    Thợ lặn đã phát hiện một con tàu đắm cổ kính dưới đáy biển.

  • thanh 1zài thanh 4shè thanh 4jiāo thanh 1qún thanh 2 thanh 3zǒng thanh 3shì thanh 4qián thanh 2shuǐ thanh 3cóng thanh 2 thanh 4shuō thanh 1huà. thanh 4

    Anh ấy luôn ẩn mình trong nhóm mạng xã hội, chẳng bao giờ nói chuyện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.