Từ vựng tiếng Trung
yǎn*chū

Nghĩa tiếng Việt

biểu diễn; trình diễn nghệ thuật trước công chúng như kịch, múa, nhạc

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

Có thể dùng làm động từ (biểu diễn ở khắp nơi) hoặc danh từ (buổi biểu diễn). Trong văn nghệ thuật, 有助于 nói về các loại hình như 戏剧演出, 音乐演出. Từ liên quan: 表演 'biểu diễn', 上演 'lên sân khấu'.

Câu ví dụ

  • 这台演出很精彩。Zhè tái yǎnchū hěn jīngcǎi. thanh 4
  • 他们在全国各地演出。Tāmen zài quánguó gèdì yǎnchū. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 演出节目yǎnchū jiémù thanh 3
  • 观看演出guānkàn yǎnchū thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.