Từ vựng tiếng Trung
chū*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện diễn xuất, tham gia đóng trong phim/vở kịch; đảm nhận vai diễn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

出演 thường dùng trong ngữ cảnh điện ảnh, sân khấu để nói về diễn viên tham gia đóng một vai cụ thể. Gần nghĩa với 主演 (đóng vai chính) và 饰演 (đóng vai, thủ vai), nhưng 出演 trung tính hơn về quy mô vai diễn.

Câu ví dụ

  • 她在这部电影中出演女主角Tā zài zhè bù diànyǐng zhōng chū yǎn nǚ zhǔjiǎo thanh 1

    Cô ấy đóng vai nữ chính trong bộ phim này

  • 他曾出演多部热门电视剧Tā céng chū yǎn duō bù rèmén diànshìjù thanh 1

    Anh ấy từng tham gia đóng nhiều bộ phim truyền hình ăn khách

  • 这位演员出演了超过五十部电影Zhè wèi yǎnyuán chū yǎn le chāoguò wǔshí bù diànyǐng thanh 4

    Diễn viên này đã tham gia hơn năm mươi bộ phim

  • 他将出演新剧中的反派角色Tā jiāng chū yǎn xīn jù zhōng de fǎnpài juésè thanh 1

    Anh ấy sẽ đóng vai phản diện trong vở kịch mới

Kết hợp thường gặp

  • 出演主角chū yǎn zhǔjiǎo thanh 1

    đóng vai chính

  • 出演配角chū yǎn pèijiǎo thanh 1

    đóng vai phụ

  • 客串出演kèchuàn chū yǎn thanh 4

    đóng cameo / khách mời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.