Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi海
làng浪

Nghĩa tiếng Việt

sóng biển

Âm Hán Việt

hải lãng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ cho các động từ miêu tả âm thanh hoặc chuyển động như 拍打 (vỗ vào), 奔涌 (cuộn trào)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải lãng

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 浪lãngcon sóng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 海浪 (hǎi*làng). Hán-Việt: hải lang.

Câu ví dụ

  • 海hǎi thanh 3浪làng thanh 4一yī thanh 1阵zhèn thanh 4一yī thanh 1阵zhèn thanh 4地de thanh 5拍pāi thanh 1打dǎ thanh 3着zhe thanh 5沙shā thanh 1滩tān thanh 1。

    Từng đợt sóng biển vỗ vào bãi cát.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1风fēng thanh 1很hěn thanh 3大dà thanh 4,海hǎi thanh 3浪làng thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Hôm nay gió to, sóng biển rất cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.