Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*lóng*tóu

Nghĩa tiếng Việt

vòi nước (van nước để lấy nước từ ống)

3 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (đầu, trang)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vòi nước trong nhà bếp, nhà tắm. Lưu ý tiết kiệm nước khi dùng.

Câu ví dụ

  • 打开水龙头洗手Dǎkāi shuǐlóngtóu xǐshǒu thanh 3

    Mở vòi nước rửa tay

  • 水龙头漏水了Shuǐlóngtóu lòushuǐ le thanh 3

    Vòi nước bị rò rỉ

  • 关紧水龙头Guān jǐn shuǐlóngtóu thanh 1

    Đóng chặt vòi nước

  • 换个新水龙头Huàn gè xīn shuǐlóngtóu thanh 4

    Thay vòi nước mới

  • 水龙头不出水了Shuǐlóngtóu bù chū shuǐ le thanh 3

    Vòi nước không ra nước

Kết hợp thường gặp

  • 开水龙头kāi shuǐlóngtóu thanh 1

    mở vòi nước

  • 关水龙头guān shuǐlóngtóu thanh 1

    đóng vòi nước

  • 节水龙头jié shuǐlóngtóu thanh 2

    vòi nước tiết kiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.