Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì*fēn

Nghĩa tiếng Việt

không khí

Âm Hán Việt

khí phân

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường được bổ nghĩa bởi các tính từ như căng thẳng, sôi nổi để miêu tả trạng thái của một sự kiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí phân

Từng chữ

  • khíkhí, hơi
  • phânkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không khí

Câu ví dụ

  • wǎn thanh 3huì thanh 4shàng thanh 4de thanh 5 thanh 4fēn thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4liè thanh 4 thanh 2huān thanh 1kuài. thanh 4

    Không khí tại buổi tiệc tối rất nồng nhiệt và vui tươi.

  • tán thanh 2pàn thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5jǐn thanh 3zhāng thanh 1 thanh 4fēn thanh 1ràng thanh 4rén thanh 2gǎn thanh 3dào thanh 4 thanh 1yì. thanh 4

    Không khí căng thẳng trong phòng đàm phán khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

  • jié thanh 2 thanh 4 thanh 1jiān, thanh 1 thanh 4jiē thanh 1xiǎo thanh 3xiàng thanh 4dōu thanh 1chōng thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 3qìng thanh 4de thanh 5 thanh 4fēn. thanh 1

    Trong suốt dịp lễ tết, đường lớn ngõ nhỏ đều tràn ngập không khí vui tươi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.