Từ vựng tiếng Trung
tī*zi

Nghĩa tiếng Việt

cái thang; bậc thang

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

梯子 chỉ cái thang di động (thang gỗ, thang nhôm). Khác với 楼梯 (cầu thang cố định trong nhà).

Câu ví dụ

  • 拿来梯子Nálái tīzi thanh 2

    Mang cái thang đây

  • 爬梯子Pá tīzi thanh 2

    Leo thang

  • 梯子断了Tīzi duàn le thanh 1

    Thang gãy

Kết hợp thường gặp

  • 梯子tīzi thanh 1

    cái thang

  • 楼梯lóutī thanh 2

    cầu thang

  • 阶梯jiētī thanh 1

    bậc thang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.