Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pǔ*shí朴

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản

Âm Hán Việt

phác thực

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách con người hoặc phong cách tác phẩm, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phác thực

Từng chữ

  • 朴pháccây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phác
  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5村cūn thanh 1民mín thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2朴pǔ thanh 3实shí. thanh 2。

    Cuộc sống của người dân làng ở đây vô cùng mộc mạc.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5文wén thanh 2章zhāng thanh 1语yǔ thanh 3言yán thanh 2朴pǔ thanh 3实shí thanh 2却qwè thanh 4很hěn thanh 3感gǎn thanh 3人rén. thanh 2。

    Ngôn từ trong bài viết của anh ấy mộc mạc nhưng lại rất cảm động.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4朴pǔ thanh 3实shí thanh 2无wú thanh 2华huá thanh 2的de thanh 5劳láo thanh 2动dòng thanh 4者zhě. thanh 3。

    Anh ấy là một người lao động chất phác và giản dị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.