Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pǔ*shí

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản

Âm Hán Việt

phác thực

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách con người hoặc phong cách tác phẩm, có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phác thực

Từng chữ

  • pháccây phác (vỏ dùng làm thuốc); chất phác
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5cūn thanh 1mín thanh 2shēng thanh 1huó thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 3shí. thanh 2

    Cuộc sống của người dân làng ở đây vô cùng mộc mạc.

  • thanh 1de thanh 5wén thanh 2zhāng thanh 1 thanh 3yán thanh 2 thanh 3shí thanh 2qwè thanh 4hěn thanh 3gǎn thanh 3rén. thanh 2

    Ngôn từ trong bài viết của anh ấy mộc mạc nhưng lại rất cảm động.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 3shí thanh 2 thanh 2huá thanh 2de thanh 5láo thanh 2dòng thanh 4zhě. thanh 3

    Anh ấy là một người lao động chất phác và giản dị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.