Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wèiyǔchóumóu

Nghĩa tiếng Việt

phòng xa, chuẩn bị trước

Âm Hán Việt

vị vũ trù mâu, mục, cù, mậu

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

5 nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ khuyên nên chuẩn bị trước khi khó khăn xảy ra

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vị vũ trù mâu, mục, cù, mậu

Từng chữ

  • vịchưa
  • mưa
  • trùlụa; tơ
  • mâu, mục, cù, mậuđan xen vào nhau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要未雨绸缪。Wǒmen yào wèiyǔchóumóu thanh 3

    Chúng ta cần phải biết phòng xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.