Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu*míng

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng

Âm Hán Việt

hữu danh

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu danh

Từng chữ

  • hữucó, sỡ hữu
  • danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

有名 chỉ người hoặc sự vật được nhiều người biết đến.

Câu ví dụ

  • 北京烤鸭很有名。Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng. thanh 3
  • 他是很有名的医生。Tā shì hěn yǒumíng de yīshēng. thanh 1
  • 这个城市很有名。Zhège chéngshì hěn yǒumíng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 很有名hěn yǒumíng thanh 3
  • 有名的地方yǒumíng de dìfāng thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.