Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǐng*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm tham quan, thắng cảnh

Âm Hán Việt

cảnh điểm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm cụ thể, thường đi kèm lượng từ 个 hoặc 处

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảnh điểm

Từng chữ

  • cảnhcảnh vật, phong cảnh
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

cảnh (phong cảnh) + điểm (chấm, điểm) — điểm cảnh đẹp

Câu ví dụ

  • 著名景点zhùmíng jǐngdiǎn thanh 4

    điểm tham quan nổi tiếng

  • 旅游景点lǚyóu jǐngdiǎn thanh 3

    điểm du lịch

  • 参观景点cānguān jǐngdiǎn thanh 1

    tham quan điểm

  • 景点门票jǐngdiǎn ménpiào thanh 3

    vé tham quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.