Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xīn*chén新
dài*xiè陈

Nghĩa tiếng Việt

trao đổi chất

Âm Hán Việt

tân trần đại tạ

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cái rìu)

13 nét

Bộ: 阝 (đống đất)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm chủ ngữ trong câu giải thích hiện tượng sinh học hoặc làm vị ngữ khi nói về sự phát triển xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tân trần đại tạ

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 陈trầnxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 谢tạcảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3促cù thanh 4进jìn thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3的de thanh 5新xīn thanh 1陈chén thanh 2代dài thanh 4谢xiè. thanh 4。

    Thường xuyên vận động có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.

  • 充chōng thanh 1足zú thanh 2的de thanh 5睡shuì thanh 4眠mián thanh 2有yǒu thanh 3利lì thanh 4于yú thanh 2皮pí thanh 2肤fū thanh 1的de thanh 5新xīn thanh 1陈chén thanh 2代dài thanh 4谢xiè. thanh 4。

    Ngủ đủ giấc có lợi cho quá trình trao đổi chất của da.

  • 新xīn thanh 1老lǎo thanh 3干gàn thanh 4部bù thanh 4的de thanh 5交jiāo thanh 1替tì thanh 4是shì thanh 4组zǔ thanh 3织zhī thanh 1的de thanh 5新xīn thanh 1陈chén thanh 2代dài thanh 4谢xiè. thanh 4。

    Sự thay thế cán bộ cũ và mới là quá trình đào thải tự nhiên của tổ chức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.