Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
duàn*duàn
xù*xù

Nghĩa tiếng Việt

gián đoạn

Âm Hán Việt

đoạn, đoán đoạn, đoán tục tục

4 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

11 nét

Bộ: (chỉ, tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái của âm thanh, hành động diễn ra ngắt quãng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đoạn, đoán đoạn, đoán tục tục

Từng chữ

  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt
  • tụctiếp tục, tiếp theo
  • tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • wài thanh 4mian thanh 5xià thanh 4zhe thanh 5duàn thanh 4duàn thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5xiǎo thanh 3yǔ, thanh 3ràng thanh 4rén thanh 2xīn thanh 1qíng thanh 2 thanh 4mèn. thanh 4

    Bên ngoài trời mưa nhỏ ngắt quãng, làm cho lòng người cảm thấy u sầu.

  • thanh 1 thanh 4chuán thanh 2lái thanh 2duàn thanh 4duàn thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5qín thanh 2shēng, thanh 1 thanh 3rǎo thanh 3le thanh 5 thanh 3de thanh 5shuì thanh 4mián. thanh 2

    Nhà bên cạnh truyền đến tiếng đàn đứt quãng, làm phiền giấc ngủ của tôi.

  • thanh 1de thanh 5bìng thanh 4hái thanh 2méi thanh 2hǎo, thanh 3zhè thanh 4 thanh 3tiān thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4duàn thanh 4duàn thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 1shāo. thanh 1

    Bệnh của anh ấy vẫn chưa khỏi, mấy ngày nay cứ bị sốt ngắt quãng liên tục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.