Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

nuôi nấng

Âm Hán Việt

giáo dưỡng

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bộ: (dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ phẩm chất đạo đức, đi kèm với các tính từ như tốt hoặc không có

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo dưỡng

Từng chữ

  • giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép
  • dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4hěn thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3mào, thanh 4xiǎn thanh 3de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3jiào thanh 4yǎng. thanh 3

    Anh ấy nói chuyện rất lịch sự, tỏ ra là người rất có giáo dưỡng.

  • thanh 4 thanh 3de thanh 5yán thanh 2xíng thanh 2duì thanh 4hái thanh 2zi thanh 5de thanh 5jiào thanh 4yǎng thanh 3yǒu thanh 3zhe thanh 5shēn thanh 1yuǎn thanh 3de thanh 5yǐng thanh 3xiǎng. thanh 3

    Lời nói và hành động của cha mẹ có ảnh hưởng sâu sắc đến sự giáo dưỡng của con cái.

  • gōng thanh 1gòng thanh 4chǎng thanh 3suǒ thanh 3 thanh 4shēng thanh 1xuān thanh 1huá thanh 2shì thanh 4quē thanh 1 thanh 2jiào thanh 4yǎng thanh 3de thanh 5biǎo thanh 3xiàn. thanh 4

    La hét lớn tiếng ở nơi công cộng là biểu hiện của sự thiếu giáo dưỡng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.