Từ vựng tiếng Trung
sōu*jiù

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm và cứu hộ (thường trong tình huống nguy cấp, thiên tai)

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đánh khẽ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chuyên ngành cứu hộ, dùng trong tình huống khẩn cấp (thiên tai, tai nạn). Hán-Việt 'sưu cứu' ít dùng, tiếng Việt thường nói 'tìm kiếm cứu hộ'.

Câu ví dụ

  • 救援队正在搜救失踪人员。Jiùyuánduì zhèngzài sōujiù shīzōng rényuán. thanh 4

    Đội cứu hộ đang tìm kiếm và cứu người mất tích.

  • 地震后,搜救工作立即开始。Dìzhèn hòu, sōujiù gōngzuò lìjí kāishǐ. thanh 4

    Sau động đất, công tác tìm kiếm cứu hộ bắt đầu ngay lập tức.

  • 搜救犬在废墟中找到了幸存者。Sōujiù quǎn zài fèixū zhōng zhǎodào le xìngcúnzhě. thanh 1

    Chó tìm kiếm cứu hộ đã tìm thấy người sống sót trong đống đổ nát.

  • 直升机参与海上搜救行动。Zhíshēngjī cānyù hǎishàng sōujiù xíngdòng. thanh 2

    Trực thăng tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ trên biển.

Kết hợp thường gặp

  • 搜救队sōujiù duì thanh 1

    đội tìm kiếm cứu hộ

  • 搜救工作sōujiù gōngzuò thanh 1

    công tác tìm kiếm cứu hộ

  • 搜救行动sōujiù xíngdòng thanh 1

    hoạt động tìm kiếm cứu hộ

  • 搜救犬sōujiù quǎn thanh 1

    chó tìm kiếm cứu hộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.