Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chê bai việc hại người để lợi mình. Dùng formal hoặc miêu tả tính xấu. Hán-ViT 'tân nhân lợi kỷ'.
Câu ví dụ
- 损人利己的行为不可取
Hành vi làm hại người để lợi mình không nên làm
- 他从不做损人利己的事
Anh không bao giờ làm hại người lợi mình
- 损人利己的思想
tư duy hại người lợi mình
- 反对损人利己
phản đối hại người lợi mình
Kết hợp thường gặp
- 损人利己的事
việc hại người lợi mình
- 损人利己的人
người hại người lợi mình
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.