Từ vựng tiếng Trung
sǔn*rén
lì*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

làm tổn hại người khác để lợi cho mình

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (tự mình)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chê bai việc hại người để lợi mình. Dùng formal hoặc miêu tả tính xấu. Hán-ViT 'tân nhân lợi kỷ'.

Câu ví dụ

  • 损人利己的行为不可取Sǔnrénlìjǐ de xíngwéi bùkěqǔ thanh 3

    Hành vi làm hại người để lợi mình không nên làm

  • 他从不做损人利己的事Tā cóngbù zuò sǔnrénlìjǐ de shì thanh 1

    Anh không bao giờ làm hại người lợi mình

  • 损人利己的思想sǔnrénlìjǐ de sīxiǎng thanh 3

    tư duy hại người lợi mình

  • 反对损人利己fǎnduì sǔnrénlìjǐ thanh 3

    phản đối hại người lợi mình

Kết hợp thường gặp

  • 损人利己的事sǔnrénlìjǐ de shì thanh 3

    việc hại người lợi mình

  • 损人利己的人sǔnrénlìjǐ de rén thanh 3

    người hại người lợi mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.