Từ vựng tiếng Trung
dǎ*liang

Nghĩa tiếng Việt

nhìn ngắm, quan sát từ đầu đến chân (đánh giá người khác qua vẻ ngoài)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

5 nét

Bộ: (dặm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi quan sát, đánh giá người khác qua vẻ ngoài. Có thể mang sắc thái tiêu cực nếu nhìn với thái độ nghi ngờ.

Câu ví dụ

  • 她上下打量着我,似乎在怀疑什么Tā shàngxià dǎliang zhe wǒ, sìhū zài huáiyí shénme thanh 1

    Cô ấy nhìn ngắm tôi từ trên xuống dưới, dường như đang nghi ngờ điều gì

  • 打量了一番后,他终于开口说话Dǎliang le yīfān hòu, tā zhōngyú kāikǒu shuōhuà thanh 3

    Sau khi quan sát một lượt, anh ấy cuối cùng cũng mở lời

  • 被人打量的感觉很不舒服Bèi rén dǎliang de gǎnjué hěn bù shūfu thanh 4

    Cảm giác bị người khác nhìn ngắm rất khó chịu

  • 他用审视的眼光打量着这位陌生人Tā yòng shěnshì de yǎnguāng dǎliang zhe zhè wèi mòshēngrén thanh 1

    Anh ấy dùng ánh mắt thẩm tra để quan sát người lạ này

  • 别那样打量我,我不是小偷Bié nàyàng dǎliang wǒ, wǒ bùshì xiǎotōu thanh 2

    Đừng nhìn tôi như thế, tôi không phải trộm

Kết hợp thường gặp

  • 打量一番dǎliang yīfān thanh 3

    quan sát một lượt

  • 上下打量shàngxià dǎliang thanh 4

    nhìn từ đầu đến chân

  • 打量着dǎliang zhe thanh 3

    đang quan sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.