Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

shǒuyǎntōngtiān

Nghĩa tiếng Việt

thủ đoạn cao cường, có quan hệ rộng

Âm Hán Việt

thủ nhãn thông thiên

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thủ nhãn thông thiên

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 眼nhãncái mắt
  • 通thôngxuyên qua
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.