Từ vựng tiếng Trung
shǒujíyǎnkuài

Nghĩa tiếng Việt

nhanh tay lẹ mắt

Âm Hán Việt

thủ tật nhãn khoái

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

4 nét

Bộ: (bệnh tật; người nằm trên giường bệnh)

10 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thủ tật nhãn khoái

Từng chữ

  • thủcái tay
  • tậtbệnh tật
  • nhãncái mắt
  • khoáinhanh nhẹn; sắp sửa; sướng, thích; sắc (dao)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.