Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thủ vô phược, phọc kê chi lực
Từng chữ
- 手thủcái tay
- 无vôkhông có
- 缚phược, phọctrói buộc, ràng buộc
- 鸡kêcon gà
- 之chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他看起来手无缚鸡之力。
Anh ta trông có vẻ trói gà không chặt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.