Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

lâu dài

Âm Hán Việt

du cửu

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

11 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như lịch sử, văn hóa hoặc truyền thống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

du cửu

Từng chữ

  • duxa vời
  • cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lâu dài

Câu ví dụ

  • zhōng thanh 1guó thanh 2shì thanh 4 thanh 2 thanh 4yōng thanh 1yǒu thanh 3 thanh 3qiān thanh 1nián thanh 2yōu thanh 1jiǔ thanh 3 thanh 4shǐ thanh 3de thanh 5guó thanh 2jiā. thanh 1

    Trung Quốc là một quốc gia có lịch sử lâu đời năm ngàn năm.

  • zhè thanh 4zuò thanh 4 thanh 3zhèn thanh 4bǎo thanh 3liú thanh 2zhe thanh 5yōu thanh 1jiǔ thanh 3de thanh 5chuán thanh 2tǒng thanh 3wén thanh 2huà thanh 4 thanh 2 thanh 2sú. thanh 2

    Ngôi cổ trấn này vẫn lưu giữ nền văn hóa và phong tục truyền thống lâu đời.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3chá thanh 2de thanh 5zhòng thanh 4zhí thanh 2 thanh 4shǐ thanh 3yōu thanh 1jiǔ, thanh 3shēn thanh 1shòu thanh 4rén thanh 2men thanh 5 thanh 3ài. thanh 4

    Lịch sử trồng loại trà này rất lâu đời, được mọi người vô cùng yêu thích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.