Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
nǎo*xiū
chéng*nù

Nghĩa tiếng Việt

Não tu thành nộ — xấu hổ quá hóa tức giận; miêu tả người bị chỉ trích hay vạch trần điều xấu hổ, không nhận lỗi mà đổi thành tức tối, phản ứng hung hăng.

Âm Hán Việt

não tu thành nộ

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (dương)

10 nét

Bộ: (qua)

6 nét

Bộ: (nô)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để miêu tả trạng thái tâm lý tức giận do bị xấu hổ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

não tu thành nộ

Từng chữ

  • nãobực, tức, cáu; buồn phiền
  • tuđồ ăn ngon
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • nộgiận, nổi cáu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang sắc thái phê phán tiêu cực — dùng để miêu tả người không đủ dũng cảm nhận lỗi mà phản ứng bằng cơn giận.

Câu ví dụ

  • 他被说中了痛处,恼羞成怒地摔门而去。Tā bèi shuō zhōng le tòngchù, nǎo xiū chéng nù de shuāi mén ér qù. thanh 1

    Bị chạm đúng điểm đau, anh ta xấu hổ hóa tức giận đập cửa bỏ đi.

  • 他无法反驳,只好恼羞成怒地大声吼叫。Tā wúfǎ fǎnbó, zhǐhǎo nǎo xiū chéng nù de dàshēng hǒujiào. thanh 1

    Không thể phản bác, anh ta đành xấu hổ hóa tức giận hét lên to.

  • 面对质疑,他恼羞成怒,拒绝继续对话。Miànduì zhìyí, tā nǎo xiū chéng nù, jùjué jìxù duìhuà. thanh 4

    Đối mặt với câu hỏi, anh ta tức giận vì xấu hổ, từ chối tiếp tục đối thoại.

  • 她恼羞成怒,开始指责对方,转移话题。Tā nǎo xiū chéng nù, kāishǐ zhǐzé duìfāng, zhuǎnyí huàtí. thanh 1

    Cô ấy xấu hổ hóa tức giận, bắt đầu chỉ trích đối phương để chuyển chủ đề.

Kết hợp thường gặp

  • 不要恼羞成怒bùyào nǎo xiū chéng nù thanh 4

    đừng xấu hổ rồi tức giận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.