Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
cháng
shī

Nghĩa tiếng Việt

đắc bất thường thất — được không bù mất, thiệt hơn lợi; chỉ sự đánh đổi không xứng đáng

Âm Hán Việt

đắc bất thường thất

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ việc làm có hại nhiều hơn lợi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc bất thường thất

Từng chữ

  • đắcđược; trúng, đúng
  • bấtkhông, chẳng
  • thườngđền lại
  • thấtlỡ, sai lầm; mất

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để nhận xét sau một quyết định sai lầm hoặc khuyên người khác suy nghĩ kỹ. Có thể dùng trước hoặc sau hành động.

Câu ví dụ

  • 为了省钱买劣质产品,结果得不偿失。Wèile shěng qián mǎi lièzhì chǎnpǐn, jiéguǒ débùchángshī. thanh 4

    Vì tiết kiệm mà mua hàng kém chất lượng, kết quả là được không bù mất.

  • 这次投资风险太大,得不偿失。Zhè cì tóuzī fēngxiǎn tài dà, débùchángshī. thanh 4

    Vụ đầu tư lần này rủi ro quá lớn, thiệt hơn lợi.

  • 熬夜加班却影响了健康,真的得不偿失。Áoyè jiābān què yǐngxiǎngle jiànkāng, zhēn de débùchángshī. thanh 4

    Thức khuya làm thêm nhưng lại ảnh hưởng sức khỏe, thực sự là được không bù mất.

  • 他为小事争吵,最终得不偿失,失去了朋友。Tā wèi xiǎoshì zhēngchǎo, zuìzhōng débùchángshī, shīqùle péngyou. thanh 1

    Anh ta tranh cãi vì chuyện nhỏ, cuối cùng thiệt hơn lợi, mất đi bạn bè.

Kết hợp thường gặp

  • 弄得得不偿失nòng de débùchángshī thanh 4

    làm cho tình trạng thành thiệt hơn lợi

  • 最终得不偿失zuìzhōng débùchángshī thanh 4

    cuối cùng được không bù mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.