Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dāng*shì*rén

Nghĩa tiếng Việt

người liên quan, người trong cuộc

Âm Hán Việt

đương sự nhân

3 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (cái móc)

8 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản pháp luật hoặc khi nói về người trực tiếp liên quan đến vụ việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương sự nhân

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • sựviệc; làm việc; thờ
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当事人 là người liên quan trực tiếp đến một sự việc, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, thương lượng, hoặc sự cố.

Câu ví dụ

  • 请当事人说话Qǐng dāngshìrén shuōhuà thanh 3

    Mời người liên quan phát biểu

  • 当事人不在场Dāngshìrén bù zàichǎng thanh 1

    Người liên quan không có mặt

  • 他是这件事的当事人Tā shì zhè jiàn shì de dāngshìrén thanh 1

    Anh ấy là người liên quan trực tiếp đến việc này

Kết hợp thường gặp

  • 相关当事人xiāngguān dāngshìrén thanh 1

    các bên liên quan

  • 当事人到场dāngshìrén dàochǎng thanh 1

    người liên quan có mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.