Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)延 (diên) nghĩa là kéo dài, trì hoãn; 期 (kỳ) nghĩa là thời hạn. 延期 là kéo dài thời hạn, hoãn lại đến một thời điểm khác.
Câu ví dụ
- 会议延期了。
Cuộc họp bị hoãn lại.
- 我们要延期完成项目。
Chúng tôi phải gia hạn hoàn thành dự án.
- 可以延期付款吗?
Có thể hoãn thanh toán không?
Kết hợp thường gặp
- 延期举行
hoãn lại tổ chức
- 延期付款
hoãn thanh toán
- 延期手术
hoãn phẫu thuật
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.