Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shí*huì

Nghĩa tiếng Việt

hữu ích, lợi ích thực tế; giá cả phải chăng

Âm Hán Việt

thực huệ

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả hàng hóa có giá cả phải chăng và chất lượng tốt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực huệ

Từng chữ

  • thựcthật, thực, đúng; thật thà
  • huệđiều tốt, ơn huệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả hàng hóa có giá cả hợp lý và mang lại lợi ích thiết thực.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3shuǐ thanh 3guǒ thanh 3 thanh 4shí thanh 2huì thanh 4yòu thanh 4hǎo thanh 3chī thanh 1

    Loại trái cây này vừa hữu ích vừa ngon

  • zhè thanh 4jiā thanh 1diàn thanh 4de thanh 5jià thanh 4 thanh 2hěn thanh 3shí thanh 2huì thanh 4

    giá cửa hàng này rất phải chăng

  • gěi thanh 3lǎo thanh 3rén thanh 2mǎi thanh 3xiē thanh 1shí thanh 2huì thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 4

    mua một số món quà hữu ích cho người già

  • jīng thanh 1 thanh 4shí thanh 2huì thanh 4de thanh 5tào thanh 4cān thanh 1

    combo giá cả phải chăng

Kết hợp thường gặp

  • 经济实惠
  • 实惠价格
  • 实用实惠

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.