Từ vựng tiếng Trung
shí*huì

Nghĩa tiếng Việt

hữu ích, lợi ích thực tế; giá cả phải chăng

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả hàng hóa có giá cả hợp lý và mang lại lợi ích thiết thực.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3shuǐ thanh 3guǒ thanh 3 thanh 4shí thanh 2huì thanh 4yòu thanh 4hǎo thanh 3chī thanh 1

    Loại trái cây này vừa hữu ích vừa ngon

  • zhè thanh 4jiā thanh 1diàn thanh 4de thanh 5jià thanh 4 thanh 2hěn thanh 3shí thanh 2huì thanh 4

    giá cửa hàng này rất phải chăng

  • gěi thanh 3lǎo thanh 3rén thanh 2mǎi thanh 3xiē thanh 1shí thanh 2huì thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 4

    mua một số món quà hữu ích cho người già

  • jīng thanh 1 thanh 4shí thanh 2huì thanh 4de thanh 5tào thanh 4cān thanh 1

    combo giá cả phải chăng

Kết hợp thường gặp

  • 经济实惠 thanh 5
  • 实惠价格 thanh 5
  • 实用实惠 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.