Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shí*huì实

Nghĩa tiếng Việt

hữu ích, lợi ích thực tế; giá cả phải chăng

Âm Hán Việt

thực huệ

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả hàng hóa có giá cả phải chăng và chất lượng tốt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực huệ

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà
  • 惠huệđiều tốt, ơn huệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả hàng hóa có giá cả hợp lý và mang lại lợi ích thiết thực.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3既jì thanh 4实shí thanh 2惠huì thanh 4又yòu thanh 4好hǎo thanh 3吃chī thanh 1

    Loại trái cây này vừa hữu ích vừa ngon

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5价jià thanh 4格gé thanh 2很hěn thanh 3实shí thanh 2惠huì thanh 4

    giá cửa hàng này rất phải chăng

  • 给gěi thanh 3老lǎo thanh 3人rén thanh 2买mǎi thanh 3些xiē thanh 1实shí thanh 2惠huì thanh 4的de thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4

    mua một số món quà hữu ích cho người già

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4实shí thanh 2惠huì thanh 4的de thanh 5套tào thanh 4餐cān thanh 1

    combo giá cả phải chăng

Kết hợp thường gặp

  • 经济实惠
  • 实惠价格
  • 实用实惠

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.