Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
ān*níng

Nghĩa tiếng Việt

bình yên, yên ổn

Âm Hán Việt

an ninh

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái yên tĩnh, không bị quấy rầy của cuộc sống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

an ninh

Từng chữ

  • anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • ninhan toàn; thà, nên; há nào, lẽ nào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng miêu tả trạng thái bình yên, không có xung đột hoặc lo âu.

Câu ví dụ

  • 希望安宁的生活Xīwàng ānníng de shēnghuó thanh 1

    Mong một cuộc sống bình yên

  • 社会安宁Shèhuì ānníng thanh 4

    Xã hội yên ổn

  • 内心安宁Nèixīn ānníng thanh 4

    Lòng bình yên

Kết hợp thường gặp

  • 安宁日子ānníng rìzi thanh 1

    ngày tháng bình yên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.