Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHọc sinh. Đại học sinh là 大学生 (dàxuéshēng). Hán-Việt: 'học sinh'.
Câu ví dụ
- 我是学生
Tôi là học sinh
- 学生很多
Học sinh rất nhiều
- 好学生
học sinh giỏi
- 一个学生
một học sinh
Kết hợp thường gặp
- 大学生
sinh viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.