Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dà*kāi大
yǎn*jiè开

Nghĩa tiếng Việt

mở mang tầm mắt, mở rộng kiến thức

Âm Hán Việt

đại, thái khai nhãn giới

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 目 (mắt; khoản mục)

11 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, đứng sau động từ khiến hoặc cho phép

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại, thái khai nhãn giới

Từng chữ

  • 大đại, tháito, lớn
  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • 眼nhãncái mắt
  • 界giớiranh giới, giới hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4次cì thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2让ràng thanh 4我wǒ thanh 3大dà thanh 4开kāi thanh 1眼yǎn thanh 3界jiè. thanh 4。
  • 参Cān thanh 1观guān thanh 1博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3真zhēn thanh 1是shì thanh 4令lìng thanh 4人rén thanh 2大dà thanh 4开kāi thanh 1眼yǎn thanh 3界jiè. thanh 4。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.