Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
duō*kuī多

Nghĩa tiếng Việt

nhờ vào

Âm Hán Việt

đa khuy

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi tối)

6 nét

Bộ: 二 (số hai)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để biểu thị sự may mắn nhờ có ai đó giúp đỡ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đa khuy

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 亏khuythiếu, khuyết; giảm bớt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhờ vào

Câu ví dụ

  • 多duō thanh 1亏kuī thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù, thanh 4,我wǒ thanh 3才cái thanh 2能néng thanh 2按àn thanh 4时shí thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2任rèn thanh 4务wu. thanh 5。

    May mà có sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • 多duō thanh 1亏kuī thanh 1医yī thanh 1生shēng thanh 1抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4及jí thanh 2时shí, thanh 2,他tā thanh 1的de thanh 5命mìng thanh 4保bǎo thanh 3住zhù thanh 4了le. thanh 5。

    Nhờ bác sĩ cấp cứu kịp thời, mạng sống của anh ấy đã được giữ lại.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1多duō thanh 1亏kuī thanh 1带dài thanh 4了le thanh 5伞sǎn, thanh 3,不bù thanh 4然rán thanh 2就jiù thanh 4被bèi thanh 4淋lín thanh 2湿shī thanh 1了le. thanh 5。

    Hôm nay may mà mang theo ô, nếu không thì đã bị ướt sũng rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.