Từ vựng tiếng Trung
wài*miàn

Nghĩa tiếng Việt

bên ngoài, ngoài trời; nước ngoài

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

địa từ

外面 thường chỉ không gian bên ngoài phòng/nhà hoặc ngoài trời. Khi nói về quốc gia, dùng 国外 (nước ngoài).

Câu ví dụ

  • 外面下雨了。Wàimian xiàyǔ le. thanh 4
  • 请在外面等一下。Qǐng zài wàimian děng yīxià. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 走到外面zǒu dào wàimian thanh 3
  • 国外guówài thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.