Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tián*kòng

Nghĩa tiếng Việt

điền vào chỗ trống

Âm Hán Việt

điền không

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng như một động từ ly hợp trong ngữ cảnh làm bài tập hoặc làm danh từ chỉ dạng bài tập điền từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điền không

Từng chữ

  • điềnlấp đầy; điền vào tờ khai; tiếng trống ầm ầm
  • khôngtrống rỗng; không gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Giáo dục (câu hỏi điền khuyết) hoặc biểu mẫu.

Câu ví dụ

  • 请填空Qǐng tiánkòng thanh 3

    Hãy điền vào chỗ trống

  • 这是一道填空题Zhè shì yī dào tiánkòngtí thanh 4

    Đây là câu hỏi điền khuyết

  • 学生填空Xuésheng tiánkòng thanh 2

    Học sinh điền khuyết

  • 按顺序填空Àn shùnxù tiánkòng thanh 5

    Điền khuyết theo thứ tự

Kết hợp thường gặp

  • 填空tiánkòng thanh 2

    điền chỗ trống

  • 填空题tiánkòngtí thanh 2

    câu hỏi điền khuyết

  • 填写tiánxiě thanh 2

    điền vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.