Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'在场' kết hợp '在' (tại) = ở, tại và '场' (tràng) = nơi chốn, sân bãi. Chỉ việc có mặt tại một địa điểm cụ thể khi sự việc xảy ra.
Câu ví dụ
- 事故发生时他在场。
Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại đó.
- 请在场的人签字。
Người có mặt hãy ký tên.
- 我亲眼在场看到了。
Tôi đã tận mắt chứng kiến tại chỗ.
Kết hợp thường gặp
- 在场的人
- 在场证
- 当场
- 在场人员
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.