Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
wèi

Nghĩa tiếng Việt

có thể nói rằng, được coi là

Âm Hán Việt

khả, khắc vị

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng trước vị ngữ trong văn viết để đưa ra một lời nhận xét hoặc kết luận mang tính khẳng định

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khả, khắc vị

Từng chữ

  • khả, khắccó thể
  • vịnói; gọi là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh nhận định, thường là văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这可谓经典Zhè kěwèi jīngdiǎn thanh 4

    Điều này có thể nói là kinh điển

  • 可谓前所未有kěwèi qiánsuǒwèiyǒu thanh 3

    Có thể nói là chưa từng có

  • 可谓完美kěwèi wánměi thanh 3

    Có thể nói là hoàn hảo

Kết hợp thường gặp

  • 可谓kěwèi thanh 3

    Có thể nói rằng

  • 可谓经典kěwèi jīngdiǎn thanh 3

    Có thể nói là kinh điển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.