Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ可想而知 (kěxiǎngérzhī) là thành ngữ có nghĩa là 'có thể tưởng tượng được, dễ hiểu là, tất nhiên là'. 可 (khả) mang nghĩa 'có thể', 想 (tưởng) mang nghĩa 'nghĩ, tưởng tượng', 而 (nhi) là liên từ, 知 (tri) mang nghĩa 'biết'. Thành ngữ này dùng để chỉ điều gì đó rất dễ dàng đoán hoặc hiểu ra mà không cần giải thích thêm.
Câu ví dụ
- 可想而知,他很高兴
Có thể tưởng tượng được là anh ấy rất vui
- 这个结果可想而知
Kết quả này có thể tưởng tượng được (rất dễ dự đoán)
- 可想而知,这次失败对他打击很大
Dễ hiểu là lần thất bại này ảnh hưởng lớn đến anh ấy
Kết hợp thường gặp
- 可想而知的是
điều dễ hiểu là
- 也就可想而知
cũng có thể tưởng tượng được
- 更加可想而知
càng dễ tưởng tượng hơn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.