Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng độc lập làm thành phần phụ chú ở đầu câu hoặc làm vị ngữ chính
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
khả, khắc tưởng nhi tri
Từng chữ
- 可khả, khắccó thể
- 想tưởngnhớ, nghĩ tới
- 而nhixe tang, xe đưa đám
- 知tribiết; quen nhau
Tầng từ vựng
Thành ngữ可想而知 (kěxiǎngérzhī) là thành ngữ có nghĩa là 'có thể tưởng tượng được, dễ hiểu là, tất nhiên là'. 可 (khả) mang nghĩa 'có thể', 想 (tưởng) mang nghĩa 'nghĩ, tưởng tượng', 而 (nhi) là liên từ, 知 (tri) mang nghĩa 'biết'. Thành ngữ này dùng để chỉ điều gì đó rất dễ dàng đoán hoặc hiểu ra mà không cần giải thích thêm.
Câu ví dụ
- 可想而知,他很高兴
Có thể tưởng tượng được là anh ấy rất vui
- 这个结果可想而知
Kết quả này có thể tưởng tượng được (rất dễ dự đoán)
- 可想而知,这次失败对他打击很大
Dễ hiểu là lần thất bại này ảnh hưởng lớn đến anh ấy
Kết hợp thường gặp
- 可想而知的是
điều dễ hiểu là
- 也就可想而知
cũng có thể tưởng tượng được
- 更加可想而知
càng dễ tưởng tượng hơn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.