Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn*huà

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi, biến đổi

Âm Hán Việt

biến hóa

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm danh từ nhận các từ chỉ mức độ hoặc làm động từ tự thân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến hóa

Từng chữ

  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
  • hóabiến hoá, biến đổi

Tầng từ vựng

变化 có thể làm động từ (thay đổi) hoặc danh từ (sự thay đổi). Thường đi với great (很大), huge (巨大), sudden (突然).

Câu ví dụ

  • 这几年家乡的变化很大。Zhè jǐ nián jiāxiāng de biànhuà hěn dà. thanh 4

    Vài năm qua quê hương thay đổi rất lớn.

  • 天气变化太快了,昨天还下雨,今天就出太阳。Tiānqì biànhuà tài kuài le, zuótiān hái xiàyǔ, jīntiān jiù chū tàiyáng. thanh 1

    Thời tiết thay đổi quá nhanh, hôm nay còn mưa, hôm nay đã ra nắng.

Kết hợp thường gặp

  • 发生变化fāshēng biànhuà thanh 1

    xảy ra thay đổi

  • 巨大变化jùdà biànhuà thanh 4

    sự thay đổi to lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.