Từ vựng tiếng Trung
biàn*huà

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi, biến đổi

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

变化 có thể làm động từ (thay đổi) hoặc danh từ (sự thay đổi). Thường đi với great (很大), huge (巨大), sudden (突然).

Câu ví dụ

  • 这几年家乡的变化很大。Zhè jǐ nián jiāxiāng de biànhuà hěn dà. thanh 4

    Vài năm qua quê hương thay đổi rất lớn.

  • 天气变化太快了,昨天还下雨,今天就出太阳。Tiānqì biànhuà tài kuài le, zuótiān hái xiàyǔ, jīntiān jiù chū tàiyáng. thanh 1

    Thời tiết thay đổi quá nhanh, hôm nay còn mưa, hôm nay đã ra nắng.

Kết hợp thường gặp

  • 发生变化fāshēng biànhuà thanh 1

    xảy ra thay đổi

  • 巨大变化jùdà biànhuà thanh 4

    sự thay đổi to lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.