Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)发 (phát) nghĩa là phát ra, bung ra; 挥 (hui) nghĩa là vung, phất. 发挥 là đẩy mạnh tiềm năng, khả năng hoặc tác dụng của một vật/sự việc.
Câu ví dụ
- 我们要发挥团队精神。
Chúng ta cần phát huy tinh thần đồng đội.
- 他充分发挥了自己的才能。
Anh ấy đã phát huy toàn bộ năng lực của mình.
- 这个政策发挥了大作用。
Chính sách này đã phát huy tác dụng lớn.
Kết hợp thường gặp
- 发挥作用
phát huy tác dụng
- 发挥才能
phát huy tài năng
- 充分发挥
phát huy triệt để
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.