Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāo*kuò

Nghĩa tiếng Việt

bao + quát (bao gồm)

Âm Hán Việt

bao quát

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao lấy)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để liệt kê các thành phần cấu thành, tân ngữ đi sau thường là danh sách cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao quát

Từng chữ

  • baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • quátbao quát; buộc lại, bó lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4 thanh 4jià thanh 4 thanh 2bāo thanh 1kuò thanh 4le thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5fèi thanh 4yòng. thanh 4

    Mức giá này đã bao gồm tất cả các chi phí.

  • thanh 3men thanh 5bān thanh 1de thanh 5xué thanh 2shēng thanh 1bāo thanh 1kuò thanh 4lái thanh 2 thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5rén. thanh 2

    Học sinh lớp chúng tôi bao gồm những người đến từ nhiều quốc gia.

  • Xièng thanh 4 thanh 2de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2bāo thanh 1kuò thanh 4jiàn thanh 4kāng thanh 1de thanh 5shēn thanh 1 thanh 3 thanh 2kuài thanh 4 thanh 4de thanh 5xīn thanh 1qíng. thanh 2

    Cuộc sống hạnh phúc bao gồm cơ thể khỏe mạnh và tâm trạng vui vẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.