Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bāo*kuò包

Nghĩa tiếng Việt

bao + quát (bao gồm)

Âm Hán Việt

bao quát

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để liệt kê các thành phần cấu thành, tân ngữ đi sau thường là danh sách cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao quát

Từng chữ

  • 包baobao, túi, gói; bao bọc; vây quanh, quây quanh; thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao
  • 括quátbao quát; buộc lại, bó lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4个gè thanh 4价jià thanh 4格gé thanh 2包bāo thanh 1括kuò thanh 4了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3的de thanh 5费fèi thanh 4用yòng. thanh 4。

    Mức giá này đã bao gồm tất cả các chi phí.

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5班bān thanh 1的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1包bāo thanh 1括kuò thanh 4来lái thanh 2自zì thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Học sinh lớp chúng tôi bao gồm những người đến từ nhiều quốc gia.

  • 幸Xièng thanh 4福fú thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2包bāo thanh 1括kuò thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3和hé thanh 2快kuài thanh 4乐lè thanh 4的de thanh 5心xīn thanh 1情qíng. thanh 2。

    Cuộc sống hạnh phúc bao gồm cơ thể khỏe mạnh và tâm trạng vui vẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.