Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā*bān

Nghĩa tiếng Việt

làm thêm giờ

Âm Hán Việt

gia ban

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói tăng ca bao lâu phải chèn thời gian vào giữa 加 và 班

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia ban

Từng chữ

  • giathêm vào, tăng thêm
  • banlớp học; ca làm việc, buổi làm việc; toán, tốp, đoàn; gánh hát, ban nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc làm việc ngoài giờ quy định. Trong văn hóa công sở, '加班' rất phổ biến tại các công ty Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 我今晚要加班Wǒ jīnwǎn yào jiābān thanh 3

    Tối nay tôi phải làm thêm giờ

  • 他经常加班到很晚Tā jīngcháng jiābān dào hěn wǎn thanh 1

    Anh ấy thường làm thêm giờ đến rất khuya

  • 公司给加班费Gōngsī gěi jiābānfèi thanh 1

    Công ty trả tiền làm thêm giờ

  • 不想加班了Bùxiǎng jiābān le thanh 4

    Không muốn làm thêm giờ nữa

Kết hợp thường gặp

  • 加班费jiābānfèi thanh 1

    tiền làm thêm giờ

  • 经常加班jīngcháng jiābān thanh 1

    thường xuyên làm thêm giờ

  • 加班加点jiābān jiādiǎn thanh 1

    làm thêm giờ siêng năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.