Từ vựng tiếng Trung
chū*rén
yì*liào

Nghĩa tiếng Việt

ngoài dự đoán, bất ngờ, không ai ngờ được

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả điều gì đó xảy ra không ai đoán trước được, thường dùng cho kết quả, sự kiện bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 结果出人意料Jiéguǒ chūrényìliào thanh 2

    Kết quả ngoài dự đoán

  • 他出人意料地赢了Tā chūrényìliào de yíng le thanh 1

    Anh ấy bất ngờ thắng了

  • 这是一个出人意料的选择Zhè shì yīgè chūrényìliào de xuǎnzé thanh 4

    Đây là một lựa chọn bất ngờ

  • 出人意料的成功Chūrényìliào de chénggōng thanh 1

    Thành công bất ngờ

  • 这事发生得太出人意料了Zhè shì fāshēng de tài chūrényìliào le thanh 4

    Chuyện này xảy ra quá bất ngờ

Kết hợp thường gặp

  • 出人意料地chūrényìliào de thanh 1

    một cách bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.