Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'内在' kết hợp '内' (nội) = bên trong và '在' (tại) = tồn tại, ở. Chỉ những gì thuộc về bên trong, nội tại, không phải bề ngoài. Có thể dùng cho người (tính cách nội tâm) hoặc vật (nguyên nhân gốc rễ).
Câu ví dụ
- 内在美比外在美更重要。
Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.
- 这是问题的内在原因。
Đây là nguyên nhân nội tại của vấn đề.
- 他内在的潜力很大。
Tiềm năng nội tại của anh ấy rất lớn.
Kết hợp thường gặp
- 内在美
- 内在原因
- 内在价值
- 内在潜力
- 内在联系
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.