Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
ǒu*rán偶

Nghĩa tiếng Việt

ngẫu nhiên

Âm Hán Việt

ngẫu nhiên

2 chữ23 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ngẫu nhiên

Từng chữ

  • 偶ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ
  • 然nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngẫu nhiên

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4偶ǒu thanh 3然rán thanh 2的de thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4下xià thanh 4结jié thanh 2识shí thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4位wèi thanh 4作zuò thanh 4家jiā. thanh 1。

    Tôi đã quen biết nhà văn này trong một cơ hội ngẫu nhiên.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1绝jué thanh 2非fēi thanh 1偶ǒu thanh 3然rán, thanh 2,而ér thanh 2是shì thanh 4他tā thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4的de thanh 5结jié thanh 2果guǒ. thanh 3。

    Thành công lần này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả của sự nỗ lực của anh ấy.

  • 她tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4街jiē thanh 1上shàng thanh 4偶ǒu thanh 3然rán thanh 2相xiāng thanh 1遇yù, thanh 4,便biàn thanh 4聊liáo thanh 2起qǐ thanh 3了le thanh 5往wǎng thanh 3事shì. thanh 4。

    Họ ngẫu nhiên gặp nhau trên phố, thế là bắt đầu trò chuyện về những chuyện đã qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.