Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yī*tuō

Nghĩa tiếng Việt

phụ thuộc

Âm Hán Việt

y thác

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng làm chỗ dựa, hoặc làm danh từ chỉ chỗ dựa tinh thần hoặc vật chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y thác

Từng chữ

  • ygiống, như; dựa vào, nương vào
  • thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zuò thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn thanh 3 thanh 1tuō thanh 1 thanh 2 thanh 3yóu thanh 2yè. thanh 4

    Sự phát triển của thành phố này phụ thuộc vào ngành du lịch.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5yán thanh 2jiū thanh 1yào thanh 4 thanh 1tuō thanh 1xiān thanh 1jìn thanh 4de thanh 5 thanh 4shù. thanh 4

    Nghiên cứu của chúng tôi cần dựa vào công nghệ tiên tiến.

  • thanh 1 thanh 1tuō thanh 1jiā thanh 1 thanh 2de thanh 5 thanh 1yuán thanh 2chuàng thanh 4bàn thanh 4le thanh 5gōng thanh 1sī. thanh 1

    Anh ấy dựa vào tài nguyên của gia tộc để thành lập công ty.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.