Từ vựng tiếng Trung
hé*bì

Nghĩa tiếng Việt

Tại sao?

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Tại sao?

Câu ví dụ

  • 这是何必Zhè shì 何必 thanh 4

    Đây là Tại sao?

  • 我喜欢何必Wǒ xǐhuān 何必 thanh 3

    Tôi thích 何必

  • 有何必Yǒu 何必 thanh 3

    Có 何必

  • 没有何必Méiyǒu 何必 thanh 2

    Không có 何必

Kết hợp thường gặp

  • 很何必很 何必 thanh 5

    很 何必

  • 非常何必非常 何必 thanh 5

    非常 何必

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.