Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tǐ*liàng

Nghĩa tiếng Việt

thấu hiểu, cảm thông

Âm Hán Việt

thể lượng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc hoàn cảnh khó khăn của người khác để bày tỏ sự thấu hiểu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thể lượng

Từng chữ

  • thểthân, mình; hình thể; dạng
  • lượngtha thứ; ước đoán; (tên đất)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1duō thanh 1 thanh 3liàng thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5xīn thanh 1kǔ. thanh 3

    Chúng ta nên cảm thông nhiều hơn cho sự vất vả của cha mẹ.

  • xiè thanh 4xie thanh 5 thanh 3duì thanh 4 thanh 3men thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4de thanh 5 thanh 3liàng. thanh 4

    Cảm ơn bạn đã thông cảm cho công việc của chúng tôi.

  • thanh 1 thanh 1zhī thanh 1jiān thanh 1 thanh 1yào thanh 4 thanh 4xiāng thanh 1 thanh 3liàng thanh 4 thanh 2zhī thanh 1chí. thanh 2

    Giữa vợ chồng cần có sự thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.