Từ vựng tiếng Trung
tǐ*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiện thân, thể hiện

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (vua)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

chuyên dùng cho việc thể hiện tư tưởng, giá trị, phẩm chất trừu tượng. Thường đi với thought (思想), value (价值), spirit (精神).

Câu ví dụ

  • 这个作品体现了作者的思想。Zhège zuòpǐn tǐxiàn le zuòzhě de sīxiǎng. thanh 4

    Tác phẩm này thể hiện tư tưởng của tác giả.

  • 我们要用实际行动体现承诺。Wǒmen yào yòng shíjì xíngdòng tǐxiàn chéngnuò. thanh 3

    Chúng ta cần thể hiện lời hứa bằng hành động thực tế.

Kết hợp thường gặp

  • 体现出来tǐxiàn chūlái thanh 3

    thể hiện ra ngoài

  • 充分体现chōngfèn tǐxiàn thanh 1

    thể hiện đầy đủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.